Từ điển HSK / 脚底
脚底
jiǎodǐHán Việt: cước đểdanh từ
lòng bàn chân; gan bàn chân
Ví dụ
走了一天,我的脚底很疼。
Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎodǐ hěn téng.
Đi bộ cả ngày, lòng bàn chân tôi đau nhức.
Cách viết
脚
底
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 脚底疼 — đau lòng bàn chân
- 按摩脚底 — mát-xa gan bàn chân
Từ cùng chữ
脚 cướcCả họ 9 từ →
- 脚步jiǎobùbước chân, nhịp bước
- 脚印jiǎoyìndấu chân
- 手脚shǒujiǎotay chân; cử động, động tác; mánh khóe; trò gian lận (ngầm giở trò)
- 绊脚石bànjiǎoshíhòn đá cản chân; chướng ngại; vật cản trở
- 脚踏实地jiǎotàshídìlàm việc chắc chắn, thiết thực, vững vàng; không viển vông phù phiếm
- 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎokhoa chân múa tay; chỉ trỏ bình phẩm, tùy tiện phê phán ra vẻ chỉ đạo
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.