Từ điển HSK / 何止
何止
Hán Việt: hà chỉđộng từHSK 7–9
đâu chỉ, nào chỉ, không chỉ (mà còn vượt xa)
Ví dụ
支持他的人何止千万。
zhīchí tā de rén hézhǐ qiānwàn.
Người ủng hộ anh ấy đâu chỉ hàng nghìn hàng vạn.
Cách viết
何
止
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 何止一次 — đâu chỉ một lần
- 何止如此 — đâu chỉ có vậy
- 何止千万 — đâu chỉ nghìn vạn
Từ cùng chữ
何 hàCả họ 10 từ →
- 任何rènhénhậm hàbất kỳ; bất cứ
- 如何rúhénhư hànhư thế nào; làm sao
- 为何wèihévi hàvì sao; tại sao; vì cớ gì
- 何必hébì✓ hà tấthà tất; cần gì phải; việc gì phải
- 何等héděnghà đẳngthế nào, ra sao, loại nào (hỏi về tính chất, hạng bậc); biết bao, xiết bao, thật là (cảm thán, nhấn mạnh mức độ)
- 何苦hékǔhà khổviệc gì phải khổ thế; hà tất phải (tự chuốc lấy phiền muộn)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.