Cây Hán Việt / 何

何

héHán Việt: hàcấp 7-9

gì; nào; sao; đâu (đại từ nghi vấn văn ngôn)

Trang chữ 何 →

10 từ ghép chứa 何 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.