Cây Hán Việt / 何
何
héHán Việt: hàcấp 7-9
gì; nào; sao; đâu (đại từ nghi vấn văn ngôn)
Trang chữ 何 →10 từ ghép chứa 何 · dễ trước
- 任何rènhénhậm hàbất kỳ; bất cứcấp 4
- 如何rúhénhư hànhư thế nào; làm saocấp 5
- 为何wèihévi hàvì sao; tại sao; vì cớ gìcấp 6
- 何必hébì✓ hà tấthà tất; cần gì phải; việc gì phảicấp 7-9
- 何等héděnghà đẳngthế nào, ra sao, loại nào (hỏi về tính chất, hạng bậc); biết bao, xiết bao, thật là (cảm thán, nhấn mạnh mức độ)cấp 7-9
- 何苦hékǔhà khổviệc gì phải khổ thế; hà tất phải (tự chuốc lấy phiền muộn)cấp 7-9
- 何况hékuànghà huốnghuống chi, huống hồ; hơn nữa (tiến thêm một bước)cấp 7-9
- 何止hézhǐhà chỉđâu chỉ, nào chỉ, không chỉ (mà còn vượt xa)cấp 7-9
- 无可奈何wúkěnàihévô khả nại hàbất lực; đành chịu; không biết làm sao hơncấp 7-9
- 无论如何wúlùn-rúhévô luận như hàdù thế nào đi nữa; bằng mọi giá; dẫu saocấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.