Từ điển HSK / 孤零零
孤零零
Hán Việt: cô linh linhtính từHSK 3.0 cấp 7-9
trơ trọi, chơ vơ, lẻ loi một mình
Tốc độ
Ví dụ
山顶上孤零零地立着一棵老松树。
shāndǐng shàng gūlínglíng de lìzhe yì kē lǎo sōngshù.
Trên đỉnh núi trơ trọi một cây tùng già.
Cách viết
孤
零
零
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 孤零零一个人 — trơ trọi một mình
- 孤零零地站着 — đứng chơ vơ
- 孤零零的小屋 — căn nhà lẻ loi
Từ cùng chữ
孤 cô
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.