Từ điển HSK / 归还

归还

Hán Việt: quy hoànđộng từHSK 3.0 cấp 6

trả lại; hoàn trả

Tốc độ

Ví dụ

请你按时归还图书馆的书。

qǐng nǐ ànshí guīhuán túshūguǎn de shū.

Xin bạn trả sách thư viện đúng hạn.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 归还财物trả lại tài vật
  • 如期归还trả đúng hạn
  • 归还借款hoàn trả khoản vay

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK