Cây Hán Việt / 还
还
huánHán Việt: hoàncấp 3
trả lại; hoàn trả
Trang chữ 还 →7 từ ghép chứa 还 · dễ trước
- 还是háishihoàn thịvẫn; vẫn còn; hay; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)cấp 2
- 退还tuìhuánthoái hoàntrả lại, hoàn trảcấp 5
- 归还guīhuánquy hoàntrả lại; hoàn trảcấp 6
- 还原huányuán✓ hoàn nguyênkhôi phục nguyên trạng, phục hồi; hoàn nguyên (hóa học)cấp 6
- 偿还chánghuánthường hoànhoàn trả; trả (nợ nần, khoản vay)cấp 7-9
- 返还fǎnhuánphản hoànhoàn trả, trả lại (thường dùng trong pháp lý, tài chính)cấp 7-9
- 讨价还价tǎojià-huánjiàthảo giá hoàn giámặc cả; kì kèo trả giá; (bóng) mặc cả điều kiện, đưa yêu sáchcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.