Từ điển HSK / 凡是
凡是
Hán Việt: phàm thịphó từHSK 3.0 cấp 6
phàm là, hễ là, bất cứ (tất cả những gì trong phạm vi nào đó)
Tốc độ
Ví dụ
凡是努力的人都会成功。
fánshì nǔlì de rén dōu huì chénggōng.
Phàm là người nỗ lực đều sẽ thành công.
Cách viết
凡
是
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 凡是这样 — hễ như thế
- 凡是学生 — phàm là học sinh
- 凡是问题 — bất cứ vấn đề nào
Từ cùng chữ
是 thịCả họ 24 từ →
- 但是dànshìnhưng, nhưng mà
- 还是háishivẫn; vẫn còn; hay; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)
- 可是kěshìnhưng, nhưng mà
- 只是zhǐshìchỉ là, chẳng qua là; có điều, nhưng (chỉ là)
- 总是zǒngshìluôn luôn, lúc nào cũng
- 就是jiùshìchính là, đúng là (nhấn mạnh); cho dù, dù cho (nhượng bộ); đấy thôi (đặt cuối câu, nhấn mạnh khẳng định)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.