Từ điển HSK / 防疫
防疫
Hán Việt: phòng dịchđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
phòng chống dịch bệnh
Tốc độ
Ví dụ
社区加强了防疫工作。
shèqū jiāqiáng le fángyì gōngzuò.
Cộng đồng đã tăng cường công tác phòng dịch.
Cách viết
防
疫
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 防疫工作 — công tác phòng dịch
- 防疫措施 — biện pháp phòng dịch
- 加强防疫 — tăng cường phòng dịch
Từ cùng chữ
防 phòngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.