Từ điển HSK / 防疫

防疫

Hán Việt: phòng dịchđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

phòng chống dịch bệnh

Tốc độ

Ví dụ

社区加强了防疫工作。

shèqū jiāqiáng le fángyì gōngzuò.

Cộng đồng đã tăng cường công tác phòng dịch.

Cách viết

防
疫

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 防疫工作 — công tác phòng dịch
  • 防疫措施 — biện pháp phòng dịch
  • 加强防疫 — tăng cường phòng dịch

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK