Từ điển HSK / 打雷
打雷
Hán Việt: đả lôiđộng từHSK 3.0 cấp 6
sấm, nổ sấm, có sấm
Tốc độ
Ví dụ
刚才天上打雷了。
gāngcái tiānshàng dǎléi le.
Vừa nãy trên trời nổ sấm.
Cách viết
打
雷
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打雷下雨 — sấm và mưa
- 电闪打雷 — chớp giật sấm rền
- 又打雷了 — lại nổ sấm
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.