Từ điển HSK / 冰激凌
冰激凌
Hán Việt: băng kích lăngdanh từHSK 3.0 cấp 3
kem (món lạnh)
Tốc độ
Ví dụ
夏天我最喜欢吃冰激凌。
xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī bīngjīlíng.
Mùa hè tôi thích nhất ăn kem.
Cách viết
冰
激
凌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃冰激凌 — ăn kem
- 一个冰激凌 — một cây kem
- 草莓冰激凌 — kem dâu
Từ cùng chữ
冰 băngCả họ 8 từ →
激 kích
- 激动jīdòngxúc động, kích động, phấn khích; làm xúc động, khiến phấn khích
- 刺激cìjīkích thích; thúc đẩy; gây tổn thương tinh thần; sự kích thích; cảm giác mạnh
- 激烈jīliègay gắt, kịch liệt, sôi nổi, dữ dội
- 感激gǎnjīcảm kích, biết ơn (sâu sắc)
- 激发jīfākhơi dậy; kích thích (tình cảm, tiềm năng)
- 激励jīlìkhích lệ; động viên, cổ vũ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.