Cây Hán Việt / 冰
冰
bīngHán Việt: băngcấp 3 · 5
băng, nước đá
Trang chữ 冰 →8 từ ghép chứa 冰 · dễ trước
- 冰箱bīngxiāngbăng tươngtủ lạnhcấp 3
- 冰激凌bīngjīlíngbăng kích lăngkem (món lạnh)cấp 3
- 滑冰huábīnghoạt băngtrượt băngcấp 6
- 冰雹bīngbáobăng bạomưa đácấp 7-9
- 冰棍儿bīnggùnrbăng côn nhikem quecấp 7-9
- 冰山一角bīngshān-yìjiǎobăng sơn nhất giácphần nổi của tảng băng chìm; phần nhỏ lộ ra của một vấn đề lớncấp 7-9
- 冰天雪地bīngtiān-xuědìbăng thiên tuyết địatrời băng đất tuyết; cảnh giá rét băng tuyết mênh môngcấp 7-9
- 冰柜bīngguìbăng cựtủ đông
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.