Từ điển HSK / 冰棍儿

冰棍儿

Hán Việt: băng côn nhidanh từHSK 3.0 cấp 7-9

kem que

Tốc độ

Ví dụ

夏天孩子们最爱吃冰棍儿

xiàtiān háizimen zuì ài chī bīnggùnr.

Mùa hè bọn trẻ thích ăn kem que nhất.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 冰棍儿ăn kem que
  • 一根冰棍儿một que kem
  • 绿豆冰棍儿kem que đậu xanh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK