Từ điển HSK / 辨别
辨别
Hán Việt: biện biệtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
phân biệt; nhận biết
Tốc độ
Ví dụ
我们要学会辨别真假信息。
wǒmen yào xuéhuì biànbié zhēnjiǎ xìnxī.
Chúng ta phải học cách phân biệt thông tin thật giả.
Cách viết
辨
别
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 辨别真伪 — phân biệt thật giả
- 辨别方向 — nhận biết phương hướng
- 难以辨别 — khó phân biệt
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.