Từ điển HSK / 按揭
按揭
ànjiēHán Việt: án yếtdanh từ
vay thế chấp mua nhà; trả góp mua nhà
Ví dụ
他们按揭买了一套小房子。
Tāmen ànjiē mǎi le yí tào xiǎo fángzi.
Họ vay thế chấp mua một căn nhà nhỏ.
Cách viết
按
揭
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 办按揭 — làm vay thế chấp
- 按揭买房 — mua nhà trả góp
- 按揭三十年 — vay ba mươi năm
Từ cùng chữ
按 ánCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.