Cây Hán Việt / 揭
揭
jiēHán Việt: yếtcấp 7-9
lật mở; bóc; gỡ (vật dán, che); vạch cho lộ ra
Trang chữ 揭 →5 từ ghép chứa 揭 · dễ trước
- 揭发jiēfāyết pháttố giác; vạch trần (kẻ xấu, việc xấu)cấp 7-9
- 揭露jiēlùyết lộvạch trần; phơi bày; bóc trần (điều xấu, bản chất)cấp 7-9
- 揭示jiēshìyết kỳlàm sáng tỏ; nêu rõ; hé lộ (điều khó nhận thấy)cấp 7-9
- 揭晓jiēxiǎoyết hiểucông bố; hé lộ (kết quả thi cử, bình chọn, xổ số...)cấp 7-9
- 按揭ànjiēán yếtvay thế chấp mua nhà; trả góp mua nhà
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.