Từ điển HSK / 按钮
按钮
Hán Việt: án nữudanh từHSK 3.0 cấp 7-9
nút bấm; nút điều khiển
Tốc độ
Ví dụ
请按下红色的按钮启动机器。
qǐng àn xià hóngsè de ànniǔ qǐdòng jīqì.
Hãy nhấn nút màu đỏ để khởi động máy.
Cách viết
按
钮
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 按下按钮 — nhấn nút
- 电源按钮 — nút nguồn
- 紧急按钮 — nút khẩn cấp
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.