Cây Hán Việt / 按
按
ànHán Việt: áncấp 4
nhấn; ấn; theo; chiểu theo
Trang chữ 按 →7 từ ghép chứa 按 · dễ trước
- 按时ànshíán thờiđúng giờ; đúng hạncấp 4
- 按照ànzhàoán chiếutheo; chiểu theo; căn cứ vàocấp 4
- 按摩ànmóán maxoa bóp, mát-xacấp 6
- 按理ànlǐán lýtheo lẽ thường; đúng ra; lẽ ra (thường dùng 按理说)cấp 7-9
- 按钮ànniǔán nữunút bấm; nút điều khiểncấp 7-9
- 按说ànshuōán thuyếtđáng lẽ; theo lẽ thường thì (hàm ý câu sau chuyển ngược)cấp 7-9
- 按揭ànjiēán yếtvay thế chấp mua nhà; trả góp mua nhà
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.