Cây Hán Việt / 驾
驾
jiàHán Việt: giácấp 7-9
lái, điều khiển (xe, thuyền); giong (ngựa xe); cỗ, chiếc (lượng từ cho xe ngựa)
Trang chữ 驾 →8 từ ghép chứa 驾 · dễ trước
- 驾驶jiàshǐgiá sửlái, điều khiển (xe, máy bay)cấp 5
- 驾照jiàzhàogiá chiếubằng lái xecấp 5
- 驾驭jiàyùgiá ngựđiều khiển, ghìm cương (ngựa xe); làm chủ, chế ngự, khống chế (cục diện, ngôn ngữ)cấp 7-9
- 劳驾láojiàlao giálàm phiền; xin phép; phiền (lời khách sáo khi nhờ vả)cấp 7-9
- 酒驾jiǔjiàtửu giálái xe khi đã uống rượu bia
- 代驾dàijiàđại giálái xe hộ (khi chủ xe đã uống rượu)
- 驾校jiàxiàogiá hiệutrường dạy lái xe
- 驾驶证jiàshǐzhènggiá sử chứnggiấy phép lái xe; bằng lái
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.