Cây Hán Việt / 饭
饭
fànHán Việt: phạncấp 1
cơm; bữa cơm
Trang chữ 饭 →14 từ ghép chứa 饭 · dễ trước
- 饭店fàndiànphạn điếmquán ăn; nhà hàng; khách sạncấp 1
- 米饭mǐfànmễ phạncơm (cơm trắng)cấp 1
- 晚饭wǎnfànvãn phạnbữa cơm tốicấp 1
- 午饭wǔfànngọ phạnbữa cơm trưacấp 1
- 早饭zǎofàntảo phạnbữa ăn sángcấp 1
- 做饭zuòfàntố phạnnấu cơm; nấu ăncấp 1
- 饭馆fànguǎnphạn quánnhà hàng, quán cơmcấp 2
- 盒饭héfànhạp phạncơm hộpcấp 5
- 年夜饭niányèfànniên dạ phạnbữa cơm đêm giao thừa, cơm tất niêncấp 5
- 电饭锅diànfànguōđiện phạn oanồi cơm điệncấp 6
- 便饭biànfàntiện phạnbữa cơm thường; cơm đạm bạccấp 7-9
- 饭碗fànwǎnphạn oảnbát cơm; nghĩa bóng: công việc, kế sinh nhaicấp 7-9
- 炒饭chǎofànsao phạncơm rang, cơm chiên
- 饭盒fànhéphạn hạphộp cơm; cặp lồng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.