Cây Hán Việt / 读
读
dúHán Việt: độccấp 1
đọc (thành tiếng); xem
Trang chữ 读 →10 từ ghép chứa 读 · dễ trước
- 读书dúshūđộc thưhọc hành; đi họccấp 1
- 读者dúzhě✓ độc giảđộc giả; người đọccấp 4
- 阅读yuèdúduyệt độcđọc, đọc hiểucấp 4
- 读音dúyīnđộc âmcách đọc, âm đọc (của chữ)cấp 5
- 解读jiědúgiải độcphân tích, lý giải, giải mã, đọc hiểucấp 6
- 就读jiùdútựu độctheo học, học tập (tại một trường)cấp 6
- 朗读lǎngdúlãng độcđọc to, đọc diễn cảm (thành tiếng, rõ ràng)cấp 6
- 读物dúwùđộc vậtấn phẩm để đọc, sách báo, tài liệu đọccấp 7-9
- 攻读gōngdúcông độcchuyên tâm học tập; theo học (bằng cấp, chuyên ngành)cấp 7-9
- 宣读xuāndútuyên độcđọc to trước công chúng; tuyên đọccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.