Cây Hán Việt /

càiHán Việt: tháicấp 1

món ăn; rau

Trang chữ

9 từ ghép chứa 菜 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.