Cây Hán Việt / 菜
菜
càiHán Việt: tháicấp 1
món ăn; rau
Trang chữ 菜 →9 từ ghép chứa 菜 · dễ trước
- 菜单càidānthái đơnthực đơn, menucấp 3
- 蔬菜shūcàisơ tháirau củcấp 5
- 菜肴càiyáothái hàomón ăn (đã chế biến), thức ăncấp 7-9
- 小菜一碟xiǎocài-yìdiétiểu thái nhất điệpchuyện nhỏ nhặt; dễ như trở bàn tay; quá dễ dàngcấp 7-9
- 白菜báicàibạch tháicải thảo, cải trắng
- 香菜xiāngcàihương tháirau mùi, ngò rí
- 紫菜zǐcàitử tháirong biển (lá)
- 菜刀càidāothái đaodao thái; dao bếp
- 空心菜kōngxīncàikhông tâm tháirau muống
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.