Cây Hán Việt / 至
至
zhìHán Việt: chícấp 5
đến; tới
Trang chữ 至 →13 từ ghép chứa 至 · dễ trước
- 甚至shènzhì✓ thậm chíthậm chícấp 4
- 至少zhìshǎochí thiểuít nhất; tối thiểucấp 4
- 至今zhìjīnchí kimcho đến nay; đến tận bây giờcấp 5
- 截至jiézhìtiệt chítính đến, cho đến (một thời điểm)cấp 6
- 至于zhìyúchí vuđến mức; đến nỗi (thường dùng phủ định 不至于); còn về; còn như (chuyển sang nói đề tài khác)cấp 6
- 不至于búzhìyúbất chí vukhông đến mức; chẳng đến nỗicấp 6
- 至关重要zhìguān-zhòngyàochí quan trọng yếuvô cùng quan trọng; cực kỳ hệ trọngcấp 6
- 乃至nǎizhìnãi chíthậm chí; cho đến cả (nối, nhấn mạnh mức độ cao hơn)cấp 7-9
- 直至zhízhìtrực chícho đến; kéo dài đến tận (văn viết)cấp 7-9
- 至此zhìcǐchí thửđến đây (là); đến lúc này; tới mức nàycấp 7-9
- 以至于yǐzhìyúdĩ chí vuđến mức, đến nỗi (dẫn ra kết quả hoặc trình độ)cấp 7-9
- 无微不至wúwēi-búzhìvô vy bất chíchu đáo đến từng chi tiết; ân cần tỉ mỉ; săn sóc chu toàncấp 7-9
- 自始至终zìshǐ-zhìzhōngtự thuỷ chí chungtừ đầu đến cuối, suốt từ đầu chí cuốicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.