Cây Hán Việt / 胜
胜
shèngHán Việt: thắngcấp 5
thắng; vượt qua
Trang chữ 胜 →10 từ ghép chứa 胜 · dễ trước
- 胜利shènglì✓ thắng lợichiến thắng; thắng lợi; thắng lợi; chiến thắngcấp 5
- 名胜míngshèngdanh thắngthắng cảnh, danh lam thắng cảnhcấp 6
- 战胜zhànshèng✓ chiến thắngchiến thắng, đánh bại, vượt quacấp 6
- 好胜hàoshèng✓ hiếu thắnghiếu thắng, ham hơn thua, luôn muốn vượt người kháccấp 7-9
- 取胜qǔshèngthủ thắnggiành chiến thắng; thắng cuộccấp 7-9
- 胜出shèngchūthắng xuấtthắng, giành phần thắng, vượt trội giành chiến thắngcấp 7-9
- 胜负shèngfùthắng phụthắng thua, thắng bại, được thuacấp 7-9
- 胜任shèngrènthắng nhậmđảm đương được, đủ năng lực gánh váccấp 7-9
- 引人入胜yǐnrén-rùshèngdẫn nhân nhập thắnghấp dẫn, lôi cuốn (cảnh vật, tác phẩm) đến mê saycấp 7-9
- 优胜劣汰yōushèng-liètài✓ ưu thắng liệt thảimạnh được yếu bị đào thải; ưu thắng liệt thải (quy luật chọn lọc, cạnh tranh)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.