Cây Hán Việt / 测
测
cèHán Việt: trắccấp 5
đo, đo lường, kiểm tra
Trang chữ 测 →14 từ ghép chứa 测 · dễ trước
- 测试cèshìtrắc thíkiểm tra, trắc nghiệm, kiểm thửcấp 5
- 预测yùcèdự trắcdự đoán, tiên đoáncấp 5
- 猜测cāicèsai trắcđoán; phỏng đoán; suy đoán; sự phỏng đoán; điều suy đoáncấp 6
- 测量cèliángtrắc lượngđo lường, đo đạccấp 6
- 监测jiāncègiám trắcgiám sát và đo lường; quan trắc, theo dõicấp 6
- 检测jiǎncèkiểm trắckiểm tra, đo kiểm, phát hiện (bằng thiết bị)cấp 6
- 推测tuīcèthôi trắcsuy đoán, phỏng đoán, suy luậncấp 6
- 测定cèdìngtrắc địnhđo đạc xác định (bằng công cụ, phương pháp)cấp 7-9
- 测算cèsuàntrắc toántính toán đo lường; ước tínhcấp 7-9
- 测验cèyàntrắc nghiệmkiểm tra; khảo sát (kiến thức, năng lực); bài kiểm tra; cuộc khảo sátcấp 7-9
- 揣测chuǎicèsuỷ trắcsuy đoán; phỏng đoán, đoán mòcấp 7-9
- 观测guāncè✓ quan trắcquan trắc; quan sát và đo đạc (thiên văn, khí tượng)cấp 7-9
- 探测tàncèthám trắcthăm dò; dò tìm; đo dò (bằng thiết bị)cấp 7-9
- 变幻莫测biànhuàn-mòcèbiến ảo mạc trắcbiến hóa khôn lường; thay đổi khó dự đoáncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.