Từ điển HSK / 猜测

猜测

Hán Việt: sai trắcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

đoán; phỏng đoán; suy đoán; sự phỏng đoán; điều suy đoán

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

đoán; phỏng đoán; suy đoán

我们只能猜测他的想法。

wǒmen zhǐ néng cāicè tā de xiǎngfǎ.

Chúng ta chỉ có thể đoán suy nghĩ của anh ấy.

sự phỏng đoán; điều suy đoán

这只是一种毫无根据的猜测

zhè zhǐshì yì zhǒng háo wú gēnjù de cāicè.

Đây chỉ là một suy đoán hoàn toàn vô căn cứ.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 胡乱猜测đoán bừa
  • 主观猜测suy đoán chủ quan
  • 猜测原因phỏng đoán nguyên nhân

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK