Cây Hán Việt / 根

根

gēnHán Việt: căncấp 5

rễ; gốc; nguồn gốc; (lượng từ) sợi, cây (vật dài mảnh)

Trang chữ 根 →

9 từ ghép chứa 根 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.