Cây Hán Việt / 根
根
gēnHán Việt: căncấp 5
rễ; gốc; nguồn gốc; (lượng từ) sợi, cây (vật dài mảnh)
Trang chữ 根 →9 từ ghép chứa 根 · dễ trước
- 根据gēnjù✓ căn cứcăn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sởcấp 3 · 5
- 根本gēnběn✓ căn bảngốc rễ, căn bản, điều cốt lõi; căn bản, cơ bản (mang tính quyết định); hoàn toàn, vốn dĩ (dùng trong câu phủ định)cấp 5
- 根基gēnjīcăn cơnền tảng; nền móng; cơ sở căn bảncấp 7-9
- 根源gēnyuán✓ căn nguyêncăn nguyên; gốc rễ; nguồn gốc sâu xa; bắt nguồn từ; xuất phát từcấp 7-9
- 根治gēnzhìcăn trịchữa tận gốc; trị dứt điểm; giải quyết triệt đểcấp 7-9
- 扎根zhāgēntrát cănbén rễ; cắm rễ (thực vật); bám rễ; gắn bó lâu dài (ở một nơi, trong quần chúng)cấp 7-9
- 根深蒂固gēnshēn-dìgùcăn thâm đế cốbám rễ sâu chắc; ăn sâu bén rễ, khó lay chuyểncấp 7-9
- 归根到底guīgēn-dàodǐquy căn đáo đểsuy cho cùng, rốt cuộc, xét đến tận gốccấp 7-9
- 阿根廷Āgēntínga căn đìnhArgentina
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.