Cây Hán Việt / 杂
杂
záHán Việt: tạpcấp 6
tạp nham, lẫn lộn, hỗn tạp; nhiều loại không thuần nhất
Trang chữ 杂 →9 từ ghép chứa 杂 · dễ trước
- 复杂fùzá✓ phức tạpphức tạp; rắc rốicấp 4
- 杂志zázhì✓ tạp chítạp chícấp 4
- 嘈杂cáozátào tạpồn ào, huyên náo, náo độngcấp 7-9
- 繁杂fánzáphồn tạpnhiều và phức tạp; rườm rà, rối rắm (công việc, thủ tục)cấp 7-9
- 夹杂jiāzágiáp tạpxen lẫn, lẫn lộn, pha trộncấp 7-9
- 杂技zájì✓ tạp kỹxiếc, tạp kỹ; nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo, khó và mạo hiểmcấp 7-9
- 杂交zájiāotạp giaolai, lai tạo, lai giống (cho các giống/loài khác nhau giao phối để tạo giống mới)cấp 7-9
- 错综复杂cuòzōng-fùzáthác tống phức tạprối rắm phức tạp; chằng chịt đan xen khó gỡcấp 7-9
- 杂乱无章záluàn-wúzhāngtạp loạn vô chươnglộn xộn, bừa bộn, rối rắm không có trật tự, không đầu không đuôicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.