Cây Hán Việt / 故
故
gùHán Việt: cốcấp 7-9
cho nên, vì thế, do đó (văn viết); cố ý, cố tình
Trang chữ 故 →9 từ ghép chứa 故 · dễ trước
- 故事gùshicố sựcâu chuyệncấp 3
- 故意gùyì✓ cố ýcố ý, cố tìnhcấp 4
- 故乡gùxiāng✓ cố hươngquê hương, cố hươngcấp 5
- 事故shìgù✓ sự cốtai nạn; sự cốcấp 5
- 故障gùzhàngcố chướngsự cố; hỏng hóc, trục trặccấp 6
- 变故biàngù✓ biến cốbiến cố; sự cố bất ngờ; tai họacấp 7-9
- 世故shìgùthế cốsự đời, lẽ đời, kinh nghiệm đối nhân xử thế; từng trải, lọc lõi, khôn khéo giảo hoạt (thường mang nghĩa chê thiếu chân thành)cấp 7-9
- 无故wúgùvô cốvô cớ; không có lý docấp 7-9
- 缘故yuángùduyên cốduyên cớ; nguyên do; lý docấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.