Cây Hán Việt / 忘
忘
wàngHán Việt: vongcấp 2
quên; quên mất
Trang chữ 忘 →7 từ ghép chứa 忘 · dễ trước
- 忘记wàngjìvong kýquêncấp 3
- 难忘nánwàngnan vongkhó quên; không thể nào quêncấp 4
- 遗忘yíwàngdi vonglãng quên, quên đi (không còn nhớ)cấp 7-9
- 备忘录bèiwànglùbị vong lụcbản ghi nhớ; biên bản ghi nhớ (ngoại giao)cấp 7-9
- 废寝忘食fèiqǐn-wàngshíphế tẩm vong thựcquên ăn quên ngủ (miệt mài, chuyên tâm)cấp 7-9
- 见利忘义jiànlì-wàngyìkiến lợi vong nghĩathấy lợi quên nghĩa; tham lợi mà bỏ đạo nghĩacấp 7-9
- 念念不忘niànniàn-búwàngniệm niệm bất vongnhớ mãi không quên; canh cánh trong lòngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.