Cây Hán Việt / 官
官
guānHán Việt: quancấp 6
quan chức, chức quan; (sinh học) cơ quan, giác quan
Trang chữ 官 →10 từ ghép chứa 官 · dễ trước
- 法官fǎguānpháp quanthẩm phán, quan tòacấp 6
- 官方guānfāngquan phươngphía chính quyền; chính thức (thuộc nhà nước)cấp 6
- 官员guānyuánquan viênquan chức; viên chức chính phủcấp 6
- 官兵guānbīng✓ quan binhquan binh; sĩ quan và binh lính; cán bộ chiến sĩcấp 7-9
- 官吏guānlì✓ quan lạiquan lại; quan chức (thời phong kiến)cấp 7-9
- 官僚guānliáo✓ quan liêuquan liêu; giới quan lại; kẻ hách dịch bàn giấycấp 7-9
- 官司guānsiquan tyvụ kiện; kiện tụng (khẩu ngữ)cấp 7-9
- 军官jūnguānquân quansĩ quan (cán bộ được phong quân hàm trong quân đội)cấp 7-9
- 器官qìguānkhí quancơ quan, tạng (bộ phận có chức năng của cơ thể)cấp 7-9
- 五官wǔguān✓ ngũ quanngũ quan (tai, mắt, mũi, miệng...); các đường nét trên khuôn mặtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.