Cây Hán Việt /

tuánHán Việt: đoàncấp 5

vo tròn, vê tròn; đoàn, tổ chức tập thể; cục, quầng, đám (lượng từ vật tròn)

Trang chữ

10 từ ghép chứa 团 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.