Cây Hán Việt / 团
团
tuánHán Việt: đoàncấp 5
vo tròn, vê tròn; đoàn, tổ chức tập thể; cục, quầng, đám (lượng từ vật tròn)
Trang chữ 团 →10 từ ghép chứa 团 · dễ trước
- 团队tuánduìđoàn độiđội ngũ, ê-kípcấp 5
- 集团jítuán✓ tập đoàntập đoàn; nhóm (tổ chức có mục tiêu chung)cấp 6
- 团结tuánjié✓ đoàn kếtđoàn kết, tập hợp, cố kết lại; đoàn kết, hòa thuận gắn bó (tập thể)cấp 6
- 团体tuántǐ✓ đoàn thểđoàn thể, tập thể, tổ chứccấp 6
- 团圆tuányuán✓ đoàn viênđoàn viên, sum họp (gia đình, người thân)cấp 6
- 谜团mítuánmê đoànđiều bí ẩn; mối nghi khó giải; chuỗi nghi vấn khó hiểucấp 7-9
- 社团shètuánxã đoànđoàn thể; câu lạc bộ; hội nhómcấp 7-9
- 团伙tuánhuǒđoàn hoảbăng nhóm, băng đảng (thường phạm tội)cấp 7-9
- 团聚tuánjù✓ đoàn tụđoàn tụ, sum họp (người thân sau ly biệt)cấp 7-9
- 团员tuányuán✓ đoàn viênđoàn viên (Đoàn Thanh niên); thành viên của một đoàn thể/đoàn đại biểucấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.