Cây Hán Việt / 借
借
jièHán Việt: tácấp 3
mượn; cho mượn
Trang chữ 借 →7 từ ghép chứa 借 · dễ trước
- 凭借píngjièbằng tádựa vào; nhờ vào (điều kiện, ưu thế)cấp 5
- 借鉴jièjiàntá giámhọc hỏi, tham khảo, rút kinh nghiệm (từ cái khác)cấp 6
- 借助jièzhùtá trợnhờ vào, dựa vào, nhờ sự trợ giúp củacấp 6
- 借口jièkǒutá khẩucái cớ, lý do (thường bịa ra để thoái thác); lấy cớ, mượn cớ, viện cớcấp 7-9
- 借条jiètiáotá điềugiấy vay nợ, giấy biên nhận nợcấp 7-9
- 借用jièyòngtá dụngmượn dùng, vay mượn (đồ vật, khái niệm, phương pháp để sử dụng)cấp 7-9
- 借记卡jièjìkǎtá ký tạpthẻ ghi nợ; thẻ ATM thường
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.