Cây Hán Việt / 核

核

héHán Việt: hạchcấp 7-9

hạt, hột (của quả); nhân, hạt nhân; lõi, cốt lõi; đối chiếu, thẩm tra, xét duyệt (kiểm tra kỹ)

Trang chữ 核 →

10 từ ghép chứa 核 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.