Cây Hán Việt / 散
散
sǎnHán Việt: táncấp 6
rời rạc, tản mạn, lỏng lẻo, không kết dính
Trang chữ 散 →9 từ ghép chứa 散 · dễ trước
- 散步sànbùtán bộđi dạo; đi bộ thư giãncấp 4
- 分散fēnsàn✓ phân tánphân tán, rời rạc, tản mát; làm phân tán, làm tản ra, làm sao nhãngcấp 6
- 散文sǎnwéntán văntản văn, văn xuôicấp 6
- 散发sànfātán pháttỏa ra, bốc ra, phát ra (mùi, hơi, ánh sáng); phân phát, phát ra (tài liệu, truyền đơn)cấp 6
- 解散jiěsàn✓ giải tángiải tán, tan hàng (đội ngũ); giải thể, xóa bỏ (tổ chức)cấp 7-9
- 扩散kuòsàn✓ khuếch tánkhuếch tán; lan rộng; lây lancấp 7-9
- 散布sànbùtán bốrải rác, phân tán khắp nơi; tung, phát tán (tin đồn, tư tưởng)cấp 7-9
- 散落sànluòtán lạcrơi vãi, rải rác khắp nơi; thất lạc phân táncấp 7-9
- 疏散shūsàn✓ sơ tánsơ tán; giải tán, phân tán (người, vật đến nơi khác); thưa thớt; rải rác; không tập trungcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.