Cây Hán Việt / 招
招
zhāoHán Việt: chiêucấp 6
vẫy (tay gọi ai); tuyển, chiêu mộ; chuốc lấy, gây ra (điều không hay); chiêu, mánh khóe, cách thức
Trang chữ 招 →12 từ ghép chứa 招 · dễ trước
- 招聘zhāopìnchiêu sínhtuyển dụng, chiêu mộcấp 4
- 打招呼dǎzhāohuđả chiêu hôchào hỏi; chào nhau; báo trước một tiếng; thông báo (cho biết)cấp 4
- 招待zhāodài✓ chiêu đãitiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếpcấp 6
- 招生zhāoshēngchiêu sinhtuyển sinhcấp 6
- 招手zhāoshǒuchiêu thủvẫy tay, vẫy gọicấp 6
- 招收zhāoshōuchiêu thutuyển, chiêu nạp, thu nhận (học viên, nhân viên)cấp 6
- 招标zhāobiāochiêu tiêumời thầu, gọi thầu (công bố điều kiện để chọn nhà thầu)cấp 7-9
- 招揽zhāolǎnchiêu lãmchào mời, thu hút, lôi kéo (khách hàng, việc làm ăn)cấp 7-9
- 招募zhāomù✓ chiêu mộchiêu mộ, tuyển mộ (nhân viên, binh lính, tình nguyện viên)cấp 7-9
- 招牌zhāopai✓ chiêu bàibiển hiệu (cửa hàng); (bóng) danh tiếng, thương hiệu; chiêu bài, danh nghĩacấp 7-9
- 招商zhāoshāngchiêu thươngxúc tiến đầu tư, kêu gọi thương nhân đến đầu tư/kinh doanhcấp 7-9
- 招数zhāoshùchiêu sốchiêu thức, cách thức, thủ đoạn, kế sách (biện pháp giải quyết)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.