Cây Hán Việt / 冲
冲
chōngHán Việt: xungcấp 5
lao tới; xông tới; pha; chế (bằng nước)
Trang chữ 冲 →7 từ ghép chứa 冲 · dễ trước
- 冲动chōngdòngxung độngcơn xung động, sự bốc đồng; bốc đồng, hấp tấp, thiếu lý trí; bốc đồng lên (mà hành động thiếu suy nghĩ)cấp 6
- 冲击chōngjīxung kíchva đập; tác động mạnh, gây chấn động; sự tác động, cú sốc, sự va chạmcấp 6
- 冲突chōngtūxung độtxung đột, mâu thuẫn, va chạm; cuộc xung đột, sự mâu thuẫncấp 6
- 冲刺chōngcìxung thíchchạy nước rút; dốc sức ở giai đoạn cuốicấp 7-9
- 冲浪chōnglàngxung lãnglướt sóng (môn thể thao dưới nước)cấp 7-9
- 冲洗chōngxǐxung tẩyrửa sạch; xối rửa; tráng (rửa phim, ảnh)cấp 7-9
- 冲撞chōngzhuàngxung chàngva chạm; đâm; xô vào nhau; xúc phạm; nói xẵng làm phật lòng; đắc tội với aicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.