Từ điển HSK / 冲浪
冲浪
Hán Việt: xung lãngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
lướt sóng (môn thể thao dưới nước)
Tốc độ
Ví dụ
夏天他常去海边冲浪。
xiàtiān tā cháng qù hǎibiān chōnglàng.
Mùa hè anh ấy thường ra biển lướt sóng.
Cách viết
冲
浪
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 学习冲浪 — học lướt sóng
- 冲浪运动 — môn lướt sóng
- 冲浪爱好者 — người mê lướt sóng
Từ cùng chữ
冲 xungCả họ 7 từ →
- 冲动chōngdòngcơn xung động, sự bốc đồng; bốc đồng, hấp tấp, thiếu lý trí; bốc đồng lên (mà hành động thiếu suy nghĩ)
- 冲击chōngjīva đập; tác động mạnh, gây chấn động; sự tác động, cú sốc, sự va chạm
- 冲突chōngtūxung đột, mâu thuẫn, va chạm; cuộc xung đột, sự mâu thuẫn
- 冲刺chōngcìchạy nước rút; dốc sức ở giai đoạn cuối
- 冲洗chōngxǐrửa sạch; xối rửa; tráng (rửa phim, ảnh)
- 冲撞chōngzhuàngva chạm; đâm; xô vào nhau; xúc phạm; nói xẵng làm phật lòng; đắc tội với ai
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.