Từ điển HSK / 著作
著作
Hán Việt: ✓ trước tácdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 6
tác phẩm; trước tác; viết sách; sáng tác; trước tác
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
tác phẩm; trước tác
这位学者的著作影响深远。
zhè wèi xuézhě de zhùzuò yǐngxiǎng shēnyuǎn.
Trước tác của học giả này có ảnh hưởng sâu rộng.
动
viết sách; sáng tác; trước tác
他一生潜心著作。
tā yīshēng qiánxīn zhùzuò.
Ông ấy dốc lòng viết sách suốt cả đời.
Cách viết
著
作
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 学术著作 — tác phẩm học thuật
- 著作等身 — trước tác đầy mình
- 出版著作 — xuất bản tác phẩm
Từ cùng chữ
著 trước
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.