Từ điển HSK /

Hán Việt: ngândanh từ, tính từHSK 3.0 cấp 6

bạc (kim loại quý); màu bạc, ánh bạc, trắng bạc

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

bạc (kim loại quý)

这条项链是纯的。

zhè tiáo xiàngliàn shì chún yín de.

Chiếc vòng cổ này bằng bạc nguyên chất.

màu bạc, ánh bạc, trắng bạc

月光下湖面泛着光。

yuèguāng xià húmiàn fàn zhe yín guāng.

Dưới ánh trăng mặt hồ ánh lên màu bạc.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • bạc nguyên chất
  • 首饰trang sức bạc
  • tóc bạc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK