Từ điển HSK / 西梅
西梅
xīméiHán Việt: tây maidanh từ
quả mận khô; prune
Ví dụ
她每天早上吃两颗西梅。
Tā měitiān zǎoshang chī liǎng kē xīméi.
Sáng nào cô ấy cũng ăn hai quả mận khô.
Cách viết
西
梅
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃西梅 — ăn mận khô
- 西梅干 — mận khô
- 西梅汁 — nước mận khô
Từ cùng chữ
西 tâyCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.