Từ điển HSK / 杨梅

杨梅

yángméi

Hán Việt: dương maidanh từ

quả thanh mai; quả dâu rừng

Ví dụ

六月是吃杨梅最好的时候。

Liù yuè shì chī yángméi zuì hǎo de shíhou.

Tháng sáu là lúc ăn thanh mai ngon nhất.

Cách viết

杨
梅

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 吃杨梅 — ăn thanh mai
  • 一篮杨梅 — một rổ thanh mai
  • 杨梅酒 — rượu thanh mai

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK