Từ điển HSK / 杨树

杨树

Hán Việt: dương thụdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

cây dương; cây bạch dương

Tốc độ

Ví dụ

路两旁种满了高大的杨树。

lù liǎng páng zhòng mǎn le gāodà de yángshù.

Hai bên đường trồng đầy những cây bạch dương cao lớn.

Cách viết

杨
树

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一排杨树 — một hàng cây dương
  • 高大的杨树 — cây dương cao lớn
  • 杨树林 — rừng cây dương

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK