Từ điển HSK / 童话
童话
Hán Việt: đồng thoạidanh từHSK 3.0 cấp 6
truyện cổ tích, truyện đồng thoại
Tốc độ
Ví dụ
孩子们都爱听童话故事。
háizimen dōu ài tīng tónghuà gùshi.
Bọn trẻ đều thích nghe truyện cổ tích.
Cách viết
童
话
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 童话故事 — truyện cổ tích
- 童话世界 — thế giới cổ tích
- 安徒生童话 — truyện cổ tích Andersen
Từ cùng chữ
童 đồng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.