Từ điển HSK / 探险
探险
Hán Việt: ✓ thám hiểmđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
thám hiểm; phiêu lưu mạo hiểm
Tốc độ
Ví dụ
他们组队去南极探险。
tāmen zǔ duì qù nánjí tànxiǎn.
Họ lập đội đi thám hiểm Nam Cực.
Cách viết
探
险
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 探险队 — đội thám hiểm
- 野外探险 — thám hiểm hoang dã
- 探险精神 — tinh thần phiêu lưu
Từ cùng chữ
探 thámCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.