Cây Hán Việt / 险
险
xiǎnHán Việt: hiểmcấp 6
nguy hiểm; hiểm trở; suýt nữa, chút nữa thì
Trang chữ 险 →9 từ ghép chứa 险 · dễ trước
- 危险wēixiǎn✓ nguy hiểmnguy hiểm; sự nguy hiểm, mối nguycấp 4
- 保险bǎoxiǎn✓ bảo hiểmbảo hiểm; chắc ăn; an toàn; bảo đảmcấp 5
- 风险fēngxiǎnphong hiểmrủi ro, nguy cơcấp 5
- 冒险màoxiǎn✓ mạo hiểmmạo hiểm, liều lĩnh, phiêu lưucấp 6
- 艰险jiānxiǎngian hiểmgian nan nguy hiểmcấp 7-9
- 惊险jīngxiǎnkinh hiểmly kỳ nguy hiểm, hồi hộp gay cấn, nghẹt thởcấp 7-9
- 探险tànxiǎn✓ thám hiểmthám hiểm; phiêu lưu mạo hiểmcấp 7-9
- 遇险yùxiǎnngộ hiểmgặp nguy hiểm; lâm nạncấp 7-9
- 化险为夷huàxiǎnwéiyíhoá hiểm vi dibiến nguy thành an; chuyển tình thế hiểm nghèo sang bình yêncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.