Từ điển HSK / 睡袋
睡袋
Hán Việt: thuỵ đạidanh từHSK 3.0 cấp 7-9
túi ngủ
Tốc độ
Ví dụ
露营时他钻进睡袋很快就睡着了。
lùyíng shí tā zuān jìn shuìdài hěn kuài jiù shuìzháo le.
Khi cắm trại, anh ấy chui vào túi ngủ rồi ngủ thiếp đi rất nhanh.
Cách viết
睡
袋
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 钻进睡袋 — chui vào túi ngủ
- 保暖睡袋 — túi ngủ giữ ấm
- 婴儿睡袋 — túi ngủ cho bé
Từ cùng chữ
睡 thuỵCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.