Từ điển HSK / 实惠
实惠
Hán Việt: thực huệdanh từ, tính từHSK 6
lợi ích thiết thực; cái lợi thực tế; thực tế mà có lợi; kinh tế; giá phải chăng
Nghĩa theo từ loại
名
lợi ích thiết thực; cái lợi thực tế
这次促销让顾客得到了实惠。
zhè cì cùxiāo ràng gùkè dédàole shíhuì.
Đợt khuyến mãi này giúp khách hàng nhận được lợi ích thiết thực.
形
thực tế mà có lợi; kinh tế; giá phải chăng
这家店的菜又好吃又实惠。
zhè jiā diàn de cài yòu hǎochī yòu shíhuì.
Món ăn của quán này vừa ngon vừa phải chăng.
Cách viết
实
惠
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 经济实惠 — kinh tế phải chăng
- 得到实惠 — nhận được lợi ích
- 价格实惠 — giá cả phải chăng
Từ cùng chữ
实 thực
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.