Từ điển HSK / 劣质
劣质
Hán Việt: liệt chấttính từHSK 3.0 cấp 7-9
chất lượng kém; kém phẩm chất; hàng dởm
Tốc độ
Ví dụ
劣质产品对身体有害。
Lièzhì chǎnpǐn duì shēntǐ yǒuhài.
Sản phẩm chất lượng kém có hại cho sức khỏe.
Cách viết
劣
质
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 劣质产品 — sản phẩm kém chất lượng
- 劣质材料 — vật liệu kém
- 劣质商品 — hàng dởm
Từ cùng chữ
劣 liệt
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.