Từ điển HSK / 究竟
究竟
Hán Việt: cứu cánhphó từ, danh từHSK 3.0 cấp 4 · 5
rốt cuộc, cuối cùng (dùng hỏi); ngọn ngành, sự thật, kết quả
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
副
rốt cuộc, cuối cùng (dùng hỏi)
你究竟想说什么?
nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme?
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
名
ngọn ngành, sự thật, kết quả
我们一定要弄清这件事的究竟。
wǒmen yídìng yào nòng qīng zhè jiàn shì de jiūjìng.
Chúng tôi nhất định phải làm rõ ngọn ngành chuyện này.
Cách viết
究
竟
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 究竟是谁 — rốt cuộc là ai
- 想问究竟 — muốn hỏi cho ra lẽ
- 弄个究竟 — làm cho rõ ngọn ngành
Từ cùng chữ
究 cứu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.