Từ điển HSK / 毕竟
毕竟
Hán Việt: tất cánhphó từHSK 3.0 cấp 5
rốt cuộc; suy cho cùng; dù sao
Tốc độ
Ví dụ
他毕竟还是个孩子,别太苛刻。
tā bìjìng háishì gè háizi, bié tài kēkè.
Suy cho cùng cậu ấy vẫn là một đứa trẻ, đừng quá khắt khe.
Cách viết
毕
竟
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 毕竟是 — rốt cuộc là
- 毕竟年轻 — dù sao cũng còn trẻ
- 毕竟不同 — suy cho cùng vẫn khác
Từ cùng chữ
毕 tất
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.